lềnh bềnh

Học thuật
Thân thiện
lềnh bềnh

Chiếc lá vàng lềnh bềnh trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trôi nổi, nổi bập bềnh trên mặt nước: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật nổi trên mặt nước bị sóng hoặc dòng chảy đưa lên đưa xuống, trôi đi một cách chậm chạp, không định hướng.
    • Cồng kềnh, nặng nề: (Nghĩa mở rộng) Miêu tả sự cồng kềnh, khó di chuyển hoặc vận hành.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc thuyền thúng lềnh bềnh trên mặt hồ. (Chiếc thuyền thúng trôi nổi bập bềnh trên mặt hồ.)
    • Những tảng băng trắng lềnh bềnh trên biển. (Những tảng băng trắng nổi bập bềnh trên biển.)
    • Chiếc vali quá lềnh bềnh, khó xách theo. (Chiếc vali quá cồng kềnh, khó xách theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần hoặc sự việc mơ hồ, không rõ ràng:
    • Những suy nghĩ lềnh bềnh trong đầu, không thể tập trung. (Những suy nghĩ mơ hồ, lởn vởn trong đầu, không thể tập trung.)
    • Công việc cứ lềnh bềnh mãi không xong. (Công việc cứ kéo dài, ì ạch mãi không hoàn thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bềnh (tính từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự chuyển động lên xuống trên mặt nước.
    • Con thuyền bập bềnh theo sóng.
  • Lênh đênh (tính từ): Thường dùng cho thuyền bè, chỉ trạng thái trôi nổi, phiêu dạt trên sông nước một thời gian dài, mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn.
    • Cuộc đời lênh đênh trên sông nước.
Từ đồng nghĩa
  • Trôi nổi: Nổi di chuyển theo dòng nước.
  • Bồng bềnh: Nổi nhẹ nhàng, thường với sắc thái đẹp đẽ, thơ mộng hơn.
  • Cồng kềnh: Chiếm nhiều chỗ, khó mang vác, di chuyển (cho nghĩa mở rộng).
Từ trái nghĩa
  • Chìm nghỉm: Chìm hẳn xuống nước.
  • Gọn nhẹ: Nhỏ gọn, dễ mang theo (trái nghĩa với nghĩa "cồng kềnh").
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lềnh bềnh như cái bị (thành ngữ): So sánh sự cồng kềnh, vướng víu.
  • Để cho lềnh bềnh: Để cho công việc, tình hình kéo dài, không giải quyết dứt điểm.
lềnh bềnh

Chiếc lá vàng lềnh bềnh trên mặt hồ.

  1. Nói nổimặt nước bị sóng đưa lên đưa xuống : Cây gỗ lềnh bềnhmặt sông.